Thứ Năm 22/11/2018 - 10:00

Học tiếng Nhật: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp bài 3 giáo trình Minna no Nihongo

(Dân trí) - Tiếp tục chuỗi bài học ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản qua giáo trình Minna no Nihongo, hôm nay bạn hãy cùng tìm hiểu bài 3: Cách chỉ đường trong tiếng Nhật.
 >>   Học tiếng Nhật: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp bài 1 giáo trình Minna no Nihongo
 >>   Học tiếng Nhật: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp bài 2 giáo trình Minna no Nihongo

Học tiếng Nhật: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp bài 3 giáo trình Minna no Nihongo

Bạn còn nhớ sensei đã nhắc tới các từ chỉ địa điểm nào trong bài không. Cùng nhắc lại nhé.

Trong tiếng Nhật để chỉ địa điểm người ta sử dụng các từ:

ここ/こちら (koko/kochira): Chỗ này, được dùng để chỉ vị trí gần người nói.

そこ/そちら (soko/sochira): Chỗ đó, được dùng để chỉ vị trí gần người nghe.

あそこ/あちら (asoko/achiara): Chỗ kia, chỉ vị trí xa cả người nói và người nghe.

Trong đó こちら (kochira), そちら (sochira), あちら (achiara) được dùng trong những văn cảnh lịch sự hơn.

Cùng đi đến một vài ví dụ sau :

ここは きょうしつです。(Koko wa kyoushitsu desu): Chỗ này là lớp học

そこは かいぎしつです。(Soko wa kaigishitsu desu): Chỗ đó là phòng họp

あそこは としょかんです。(Asoko wa toshokan desu): Chỗ đó là thư viện

Học tiếng Nhật: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp bài 3 giáo trình Minna no Nihongo - 1

Với những người mới học tiếng Nhật hay không biết tiếng Nhật, làm sao để việc hỏi đường trở nên đơn giản và ngắn gọn. Các mẫu câu dưới đây chắc chắn sẽ là chìa khóa giúp bạn tự tin khi cần giao tiếp với người Nhật.

1. 真っすぐ行って下さい (massugu ittekudasai): Hãy đi thẳng

2. 曲がって下さい (magatte kudasai): Hãy rẽ, quẹo sang hướng nào đó

3. ~で右に曲がって下さい (...de migi ni magatte kudasai): Hãy rẽ phải tại (địa điểm).

4. ~で左に曲がって下さい (...de hidari ni magatte kudasai): Hãy rẽ trái tại (địa điểm).

5. 右側・左側にあります (migigawa – hidarigawani arimasu): Nó ở phía bên phải – trái

6. すぐそこですよ (sugu sokodesuyo): Ngay ở chỗ đó

7. 角を曲がったところですよ (kadowo magatta tokoro desuyo): Nó ở ngay góc cua

8. しばらく行ったところですよ (shibaraku itta tokoro desuyo): Phải đi khá xa mới tới.

9. …を通り過ぎて (…wo tourisugite): ...đi vượt quá …

10…の中を通って (…no naka wo tootte): ...đi xuyên qua…

11 ….の隣 (…no tonari): ...ở ngay cạnh…

12…の上 (…no ue): ...ở phía trên...

13 …の向こう (…no mukou): ...ở phía đối diện...

14…の手前◊過ぎてすぐ (… no temae/ sugitesugu): ...trước…/ ngay khi vượt qua…

15. 角にあります (kadoni arimasu): ở góc

16. 突き当たりにある (tsuki atari ni aru): ở cuối con đường.

17. すぐ分かりますよ (sugu wakarimasuyo): bạn sẽ thấy ngay.

Mong rằng, qua bài viết bạn đã biết cách giới thiệu địa điểm và hỏi đường bằng tiếng Nhật. Hãy lưu lại và luyện tập hàng ngày nhé.

Vũ Phong